Trang chủ / Hồ sơ
Hồ sơ một sprint
Bốn tài liệu SPEC · PLAN · PROGRESS · REPORT, ba sổ gốc và mã định danh hai chữ cái.
Hồ sơ một sprint
Việc làm thẳng không mở sprint hay ghi hồ sơ. Khi mở sprint, mỗi sprint là một thư mục: cỡ vừa và lớn có bốn tài liệu; cỡ nhỏ và rất nhỏ gộp vào một SPRINT.md.
Làm cái gì, cho ai, thế nào là xong
Analyst viết · mã: US FR SC CQ
Làm thế nào, ai làm, kiểm ra sao
Architect viết · mã: TK RK DN
Đang ở đâu, vướng gì, đã quyết gì
Vai thực thi cập nhật sau mỗi việc; nhật ký chỉ thêm, không sửa · mã: BR
Kết quả: kiểm được gì, phát hiện gì, dùng thế nào, hoàn tác thế nào
Analyst viết · mã: VR RF LN CO
Cả bốn phần (cỡ nhỏ) hoặc hai phần Kế hoạch · Kết quả (cỡ rất nhỏ)
Viết như trên · mọi mã của chính nó
Ba sổ gốc sống lâu hơn sprint
Mỗi sổ có khối “Đang mở” ở đầu do index sinh. Nợ để lại của một sprint thành một dòng RQ- mới — không ai phải mở REPORT cũ để tìm nợ.
REQUESTS RQ-
Yêu cầu đã xác nhận để mở sprint, theo thời gian.
SPRINTS SPR-
Mọi sprint; một sprint = một mục tiêu.
SPECS FS-
Spec sống của từng tính năng đang chạy.
Mã định danh
Mã có tiền tố hai chữ cái lấy từ tên tiếng Anh, luôn đi kèm tên ngắn trong chat (“FR3 (tra theo mã đơn)”). Bảng dưới liệt kê các mã chính:
| Mã | Tên | Nghĩa | Ở tài liệu |
|---|---|---|---|
RQ- | request | một yêu cầu của bạn, theo thời gian (RQ-001) | sổ REQUESTS |
SPR- | sprint | một sprint = một mục tiêu (SPR-01) | sổ SPRINTS |
FS- | feature spec | spec sống của một tính năng đang chạy (FS-001) | sổ SPECS |
US | user story | ai cần gì, vì sao | SPEC |
FR | functional requirement | hành vi phải có; FR1.2 là một kịch bản KHI… THÌ… | SPEC |
SC | success criterion | thế nào là xong, đo được | SPEC |
CQ | clarifying question | điều chưa rõ, hỏi một lần ở Cổng 1 | SPEC |
TK | task | một việc: vai, tier, cách kiểm, hoàn tác; TK2.3 là việc con | PLAN |
RK | risk | rủi ro và cách giảm | PLAN |
DN | decision | quyết định cần bạn | PLAN |
BR | blocker | vướng mắc khiến agent dừng hỏi | PROGRESS |
VR | verification result | kết quả một phép kiểm: Đạt · Không đạt · Chưa chạy · Không áp dụng | REPORT |
RF | review finding | phát hiện của reviewer, mang mức Chặn / Phải sửa / Nên sửa / Ghi chú | REPORT |
LN | lesson | bài học tái dùng | REPORT |
CO | carry-over | việc để lại, có chủ và mốc | REPORT |
Frontmatter của mỗi tài liệu (khối khoá–giá trị ở đầu file, tiếng Anh) ghi cỡ, rủi ro, vai và nhãn agent, trạng thái cổng kèm câu duyệt nguyên văn của bạn — check đọc chúng để bắt hồ sơ lệch.