Trang chủ / Cấu trúc

Cấu trúc repo

Cây thư mục đầy đủ, ý nghĩa từng file khi dùng, và bảng tra “tôi muốn … thì mở file …”.

Cấu trúc thư mục

Luật lõi ở một chỗ, chi tiết tách theo thư mục

Mỗi thư mục có README.md riêng. Đây là những gì bạn thấy khi mở bản clone.

  • agent-agile-team/gốc repo
  • AGENTS.mdluật lõi — agent đọc mỗi phiên (≤120 dòng, ≤10 KB)
  • CLAUDE.mdmột dòng @AGENTS.md cho Claude Code
  • GEMINI.mdcon trỏ tới AGENTS.md cho Antigravity
  • README.md · README.vi.mdgiới thiệu ngắn (Anh · Việt)
  • GUIDE.mdsprint đầu tiên — bạn làm gì, agent làm gì
  • INSTALL.mdhướng dẫn cài dành cho AI agent (prompt dán ở cuối)
  • method/luật chơi: process, sizing, severity, evidence, review-gate, conventions
  • standards/chuẩn code chung và theo ngôn ngữ
  • roles/thẻ vai: executor/ (4) · verifier/ (2 + dual-review + 4 chuyên đề)
  • tiers/ba tier và hợp đồng bảng tier → model (tiers.example.json)
  • skills/32 skill, mỗi skill một thư mục skills/<tên>/SKILL.md
  • agents/13 agent chuyên đề, mỗi agent một file
  • templates/khuôn hồ sơ: sprint/ (6) · registry/ (5) · project/agile.json
  • scripts/init.py · check.py · index.py (+ _common.py)
  • tests/bộ test pytest và fixture
  • samples/order-desk/một dự án mẫu đã dùng thật, kết quả kỳ vọng cố định
  • hosts/cài và nạp theo harness: claude · codex · antigravity · claude-desktop
  • docs/OVERVIEW · MIGRATION · standardization · troubleshooting · updating-from-upstream
  • UPSTREAM.md · NOTICE · THIRD_PARTY.md · LICENSEnguồn gốc, bản quyền, giấy phép
  • CHANGELOG.mdmục mới nhất đứng đầu, trùng version của manifest
  • .claude-plugin/ · .codex-plugin/manifest plugin cho Claude Code và Codex

Ý nghĩa khi dùng

Khi nào bạn hoặc agent chạm tới từng thư mục, file.

Thư mục / fileKhi nào bạn hoặc agent chạm tới
AGENTS.mdnạp đầu mọi phiên; là bản rút gọn của method/ — khác nhau thì method/ thắng
method/process.md · sizing.md · severity.md · evidence.mdkhi phân vân có được hỏi người dùng không, chọn cỡ việc, gán mức phát hiện, ghi kết quả kiểm
method/review-gate.md · roles/verifier/dual-review.mdkhi review diff cỡ vừa trở lên, hoặc việc chạm luật / secret / xác thực
roles/executor/*.md · roles/verifier/*.mdkhi giao vai cho một agent: mục đích, đầu vào, đầu ra, được làm, không được làm, khi nào dừng
skills/<tên>/SKILL.mdagent tự gọi theo tình huống; tests/pressure.md hay tests/retrieval.md là bằng chứng skill đã thử
agents/<tên>.mdTech Reviewer kéo theo trigger; trên Codex / Antigravity đọc như thẻ vai trong brief
templates/sprint/ · templates/registry/init chép ra dự án của bạn; templates/README.md là hợp đồng khoá, tiêu đề, trạng thái mà check dựa vào
templates/project/agile.json → .agile.jsonđường dẫn hồ sơ, ngưỡng coverage, sổ tập trung của từng dự án
scripts/agent chạy trước mỗi cổng; bạn chỉ đọc dòng cuối
samples/order-desk/xem hồ sơ thật trông thế nào trước khi mở sprint đầu tiên
hosts/<harness>/README.mdcài, kiểm, cập nhật, gỡ trên harness của bạn
docs/troubleshooting.mdtriệu chứng → nguyên nhân → cách xử lý khi cài và dùng lần đầu

Tra nhanh: tôi muốn … thì mở file …

Hiểu bộ này trong 5 phút

docs/OVERVIEW.md, rồi README.vi.md

Cài lên máy

INSTALL.md (dán prompt cho agent) hoặc hosts/<harness>/README.md (tự gõ)

Chạy sprint đầu tiên

GUIDE.md

Biết agent được phép làm gì, dừng khi nào

AGENTS.md, rồi method/process.md

Biết việc này cỡ nào, có cần ADR không

method/sizing.md, method/conventions.md

Xem một hồ sơ sprint mẫu

samples/order-desk/docs/plans/

Biết mỗi mã (FR, TK, VR…) nghĩa gì

skills/id-convention/SKILL.md

Biết check báo lỗi gì, vì sao

scripts/README.md mục “Luật của check”

Sửa hay thêm skill

skills/writing-skills/SKILL.md, skills/README.md

Biết skill này lấy từ đâu, giấy phép gì

frontmatter của skill, UPSTREAM.md, THIRD_PARTY.md

Gặp tên skill cũ trong hồ sơ lịch sử

docs/MIGRATION.md

Cài rồi mà agent không biết luật

docs/troubleshooting.md